giáo phẩm

giáo phẩm

Ông ấy được thăng lên giáo phẩm cao trong giáo hội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ cao trong tôn giáo: "giáo phẩm" chỉ những người giữ chức vụ quan trọng, quyền lực trách nhiệm trong một tổ chức tôn giáo, thường trong đạo Công giáo hoặc các tôn giáo hệ thống phẩm trật.
    • Người giữ chức vụ đó: "giáo phẩm" cũng được dùng để gọi các nhân vật như giám mục, linh mục, hồng y, giáo chủ, v.v.
dụ sử dụng
  • (Các chức sắc cao cấp trong nhà thờ nhiệm vụ dẫn dắt tín đồ.)
  • (Đức Giáo hoàng chức vụ tôn giáo cao nhất trong Giáo hội Công giáo.)
  • (Những người giữ chức vụ cao trong tôn giáo tham dự hội nghị để thảo luận về công tác truyền bá đức tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hàng giáo phẩm": tập hợp những người giữ các chức vụ cao trong tôn giáo, thường được sắp xếp theo thứ bậc.

    • Hàng giáo phẩm Công giáo bao gồm hồng y, giám mục, linh mục. (Tập hợp chức sắc cao cấp trong Công giáo gồm hồng y, giám mục linh mục.)
  • "phẩm trật giáo phẩm": hệ thống thứ bậc trong tổ chức tôn giáo.

    • Phẩm trật giáo phẩm được quy định rõ ràng trong giáo luật. (Hệ thống thứ bậc của các chức sắc tôn giáo được quy định rõ ràng trong luật của giáo hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Phẩm (danh từ): chức vụ, thứ bậc trong tôn giáo hoặc xã hội; cũng có nghĩaphẩm chất, đức tính tốt.

    • Ông ấy được thăng phẩm lên làm giám mục. (Ông ấy được nâng chức vụ lên làm giám mục.)
  • Giáo sĩ (danh từ): người làm việc trong tôn giáo, nói chung, không phân biệt chức vụ cao thấp.

    • Các giáo sĩ thường sống khép kín trong tu viện. (Những người làm việc trong tôn giáo thường sống biệt lập trong tu viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Chức sắc: người giữ chức vụ quan trọng trong tôn giáo hoặc xã hội.

    • Chức sắc trong nhà thờ quyền cử hành các nghi lễ. (Người giữ chức vụ cao trong nhà thờ quyền tổ chức các nghi thức tôn giáo.)
  • Giáo chức: người giữ chức vụ trong giáo hội, thường dùng để chỉ linh mục hoặc giám mục.

    • Các giáo chức họp bàn về việc xây dựng nhà thờ mới. (Những người giữ chức vụ trong giáo hội họp để thảo luận về việc xây dựng nhà thờ mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Giáo phẩm cao niên: chỉ những giáo phẩm tuổi đời thâm niên lâu năm.
    • Các giáo phẩm cao niên thường được kính trọng kinh nghiệm. (Những chức sắc tôn giáo lớn tuổi thường được tôn kính giàu kinh nghiệm.)